Giao tiếp cho người mới bắt đầu A1

Xin chào và xin giới thiệu

Xin chào và xin giới thiệu

Chào hỏi mọi người và giới thiệu bản thânGreeting people and introducing ourselves

ĐỌC THÊM
Bạn có khỏe không?

Bạn có khỏe không?

Bày tỏ chúng ta cảm thấy như thế nào - Động từ "to be"Expressing how we feel - Verb "to be"

ĐỌC THÊM
Bạn tên là gì?

Bạn tên là gì?

Nói về bản thân chúng ta - Đại từ nhân xưngTalking about ourselves - Personal pronouns

ĐỌC THÊM
Ôn tập bài 1 đến bài 3

Ôn tập bài 1 đến bài 3

Ôn tập nhanh những gì bạn đã học trong bài học 1 đến 3.A quick review of what you learned in lessons 1 to 3.

ĐỌC THÊM
Bạn có nói tiếng Anh không?

Bạn có nói tiếng Anh không?

Hỏi và trò chuyện về ngôn ngữ mà chúng ta sử dụng - Động từ "to do"Asking and talking about the languages we can speak - Verb "to do"

ĐỌC THÊM
Bạn từ đâu đến?

Bạn từ đâu đến?

Nói về nơi xuất xứ và ngôn ngữ của chúng ta - Động từ "to be" trong câu hỏiSaying where we come from and our nationality - Verb "to be" in questions

ĐỌC THÊM
Bạn sống ở đâu?

Bạn sống ở đâu?

Mô tả nơi bạn sống - Giới từ chỉ địa điểm "in, at, near", v.v.Describing the place where you live - Prepositions of place "in, at, near" etc.

ĐỌC THÊM
Bạn làm nghề gì?

Bạn làm nghề gì?

Nói về nghề nghiệp của chúng ta - Động từ "to do, to work, to study"Talking about our occupations - Verbs "to do, to work, to study"

ĐỌC THÊM
Ôn tập bài 4 đến bài 7

Ôn tập bài 4 đến bài 7

Ôn tập nhanh những gì bạn đã học ở Bài học 4 đến 7.A quick review of what you learned in Lessons 4 to 7.

ĐỌC THÊM
Tôi có thể đặt bàn không?

Tôi có thể đặt bàn không?

Cách nói chuyện trong quán bar/nhà hàng, cho số điện thoại - Sử dụng "Can" và "could" cho các yêu cầu lịch sựKnowing what to say in a bar / restaurant, giving a phone number - "Can" and "could" for polite requests

ĐỌC THÊM