Học giao tiếp

Bạn làm gì sau khi kết thúc công việc?

Bạn làm gì sau khi kết thúc công việc?

Nói về việc chúng ta thường làm trước và sau khi làm việc - Trạng từ tần suất "always, often, sometimes", v.v.Talking about what we normally do before and after work - Adverbs of frequency "always, often, sometimes" etc.

ĐỌC THÊM
Bạn thích làm gì?

Bạn thích làm gì?

Mô tả những việc chúng ta thích làm trong thời gian rảnh - Các dạng động từ với "like, love, hate", v.v.Describing what we like doing in our free time - Verb patterns with "like, love, hate" etc.

ĐỌC THÊM
Bạn có chơi môn thể thao nào không?

Bạn có chơi môn thể thao nào không?

Nói về các môn thể thao với "to play, to do, to go" - Câu hỏi "Wh-" "what, where, when", v.v.Talking about sports with "to play, to do, to go" - "Wh-" questions "what, where, when" etc.

ĐỌC THÊM
Ôn tập giao tiếp A1

Ôn tập giao tiếp A1

Ôn tập nhanh những gì bạn đã học ở Bài học 17 đến 19.A quick review of what you have learned in Lessons 17 to 19.

ĐỌC THÊM
Bạn có một ngày thế nào?

Bạn có một ngày thế nào?

Trả lời câu hỏi "How was your day?" với tính từ cơ bản - Dạng quá khứ đơn của động từ "to be"Answering the question "How was your day?" with basic adjectives - Past simple of the verb "to be"

ĐỌC THÊM
Thời tiết như thế nào?

Thời tiết như thế nào?

Mô tả thời tiết, ôn tập dạng quá khứ đơn của động từ "to be" - Dạng so sánhDescribing the weather, revising past simple of the verb "to be" - Comparative forms

ĐỌC THÊM
Bạn định làm gì vào ngày mai?

Bạn định làm gì vào ngày mai?

Nói về các kế hoạch của chúng ta trong tương lai gần - Sử dụng các thì hiện tại để nói về tương laiTalking about our plans for the near future - Using present tenses to talk about the future

ĐỌC THÊM
Chúng ta ra ngoài đi!

Chúng ta ra ngoài đi!

Bố trí gặp gỡ bạn bè - Cụm động từ cơ bảnArranging to meet with friends - Basic phrasal verbs

ĐỌC THÊM
Bạn có kế hoạch gì?

Bạn có kế hoạch gì?

Đưa ra gợi ý và kế hoạch - Các cụm động từ khácMaking plans and suggestions - More phrasal verbs

ĐỌC THÊM