150+ Từ vựng về tính cách con người

Bộ từ vựng hơn 150 từ tiếng anh về tính cách con người, các bạn sẽ nhìn thấy nhiều từ nói về chính các bạn đó.

1. miserly

/ˈmaɪzɚli/
hà tiện, keo kiệt

2. modest

/ˈmɒdɪst/
khiêm tốn

3. moody

/ˈmuːdi/
tâm trạng hay thay đổi

4. narrow-minded

/ˌnærəʊˈmaɪndɪd/
không sẵn sàng tiếp thu những cái mới hay ý kiến của người khác

5. naughty

/ˈnɔːti/
hư hỏng

6. neat

/niːt/
ngăn nắp, gọn gàng

7. nervous

/ˈnɜːvəs/
hay lo lắng, bồn chồn

8. nice

/naɪs/
ngoan, tốt, tử tế

9. obsessive

/əbˈsesɪv/
bị ám ảnh bởi một điều gì đó

10. open-minded

/ˌəʊpənˈmaɪndɪd/
sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)