150+ Từ vựng về tính cách con người

Bộ từ vựng hơn 150 từ tiếng anh về tính cách con người, các bạn sẽ nhìn thấy nhiều từ nói về chính các bạn đó.

1. charming

/ˈtʃɑːmɪŋ/
duyên dáng, có sức quyến rũ

2. clinging

/ˈklɪŋɪŋ/
đeo bám, phụ thuộc

3. communicative

/kəˈmjuːnɪkətɪv/
hay thổ lộ tâm sự, thích chuyện trò

4. compassionate

/kəmˈpæʃənət/
biết thương xót, động lòng trắc ẩn

5. conservative

/kənˈsɜːvətɪv/
bảo thủ

6. considerate

/kənˈsɪdərət/
chu đáo, ân cần

7. creative

/kriˈeɪtɪv/
có óc sáng tạo

8. cruel

/ˈkruːəl/
độc ác

9. cunning

/ˈkʌnɪŋ/
xảo quyệt, ranh mãnh

10. cynical

/ˈsɪnɪkəl/
tin rằng mọi người chỉ hành động vì lợi ích bản thân

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)