Anh ấy đang ở tại bàn làm việc của mình

Trò chuyện trong nhiều môi trường làm việc khác nhau - Yêu cầu và cho phép
Having conversations in a variety of working environments - Making requests and giving permission
Cô ấy đang tham dự một cuộc họp

1. to have a meeting

có/tham dự một cuộc họp

2. to ask someone to do something

yêu cầu/nhờ ai đó làm gì đó

3. to call

gọi điện

4. to email

gửi email

5. to work from home

làm việc ở nhà

6. to be off sick

nghỉ ốm

7. to book time off

xin nghỉ phép

8. to have a chat

trò chuyện/thảo luận
Xin phép và cho phép

1. Do you mind if... ?

Bạn có phiền nếu...?

2. Is it OK if... ?

...có được không?

3. Can I... ?

Tôi có thể...?

4. Could I... ?

Liệu tôi có thể...?

5. May I... ?

...có được không?

6. Sure

Chắc chắn rồi

7. Go ahead

Tiếp tục đi

8. Of course

Tất nhiên

9. Sorry, ...

Xin lỗi, ...

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)