Cách đọc âm ʊ

Âm “u” ngắn, na ná âm “ư” của tiếng Việt, không dùng môi để phát âm này mà đẩy hơi rất ngắn từ cổ họng. Môi hơi tròn, lưỡi hạ thấp.

1. book

/bʊk/
sách

2. cook

/kʊk/
nấu, nấu nướng

3. foot

/fʊt/
bàn chân

4. full

/fʊl/
đầy đủ, trọn vẹn

5. good

/gʊd/
tốt; hay; giỏi

6. look

/lʊk/
nhìn, ngó

7. wolf

/wʊlf/
chó sói

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)