Family & Relationships - Từ vựng về gia đình và các mối quan hệ

Từ vựng tiếng anh thông dụng về chủ đề family ở các cấp bậc như: ông bà, cha mẹ, anh chị và tình trạng hôn nhân trong gia đình, cách sử dụng từ vựng chủ đề gia đình trong câu tiếng anh chuẩn nhất.

1. daughter

/ˈdɔːtər/
con gái

2. daughter-in-law

/ˈdɔːtərɪnlɔː/
con dâu

3. descendant

/dɪˈsendənt/
hậu duệ

4. devoted

/dɪˈvəʊtɪd/
tận tâm, ân cần

5. divorce

/dɪˈvɔːs/
sự/cuộc li hôn

6. divorced

/dɪˈvɔːst/
li hôn

7. eligible

/ˈelɪdʒəbl/
có thể lấy làm vợ/chồng. đủ tư cách

8. employee

/ɪmˈplɔɪiː/
nhân viên, người làm công

9. employer

/ɪmˈplɔɪər/
chủ, người sử dụng lao động

10. enemy

/ˈenəmi/
kẻ thù, kẻ địch

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)