Family & Relationships - Từ vựng về gia đình và các mối quan hệ

Từ vựng tiếng anh thông dụng về chủ đề family ở các cấp bậc như: ông bà, cha mẹ, anh chị và tình trạng hôn nhân trong gia đình, cách sử dụng từ vựng chủ đề gia đình trong câu tiếng anh chuẩn nhất.

1. engaged

/ɪnˈɡeɪdʒd/
đính hôn, hứa hôn

2. engagement

/ɪnˈɡeɪdʒmənt/
sự đính hôn, sự hứa hôn

3. estranged

/ɪˈstreɪndʒd/
ly thân

4. ex

/eks/
vợ/chồng/người yêu cũ

5. extended family

/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/
gia đình mở rộng (không chỉ bao gồm bố mẹ và con cái mà có cả cô (dì), chú (bác), ông bà...)

6. faithful

/ˈfeɪθfəl/
chung thủy

7. family

/ˈfæməli/
gia đình

8. family tree

cây gia phả/phả hệ

9. father

/ˈfɑːðər/
bố, cha

10. father-in-law

/ˈfɑːðərɪnlɔː/
bố chồng, bố vợ

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)