Family & Relationships - Từ vựng về gia đình và các mối quan hệ

Từ vựng tiếng anh thông dụng về chủ đề family ở các cấp bậc như: ông bà, cha mẹ, anh chị và tình trạng hôn nhân trong gia đình, cách sử dụng từ vựng chủ đề gia đình trong câu tiếng anh chuẩn nhất.

1. folk

/fəʊk/
người trong gia đình, đặc biệt là bố mẹ

2. foster

/ˈfɒstər/
nhận nuôi (nhưng không trở thành người giám hộ)

3. fraternal

/frəˈtɜːnəl/
(thuộc) anh em

4. fraternal twin

anh/chị/em/trẻ sinh đôi khác trứng

5. friend

/frend/
bạn

6. genealogy

/dʒiːniˈælədʒi/
gia phả hệ

7. girlfriend

/ˈɡɜːlfrend/
bạn gái

8. grandchild

/ˈɡrændtʃaɪld/
cháu

9. granddaughter

/ˈɡrændˌdɔːtər/
cháu gái

10. grandfather

/ˈɡrændˌfɑːðər/
ông

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)