Feeling and Emotions - 195 từ vựng về cảm giác và cảm xúc

Trọn bộ 195 từ vựng về cảm giác và cảm xúc

1. admire

/ədˈmaɪər/
khâm phục, ngưỡng mộ

2. adore

/əˈdɔːr/
mê, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha

3. affection

/əˈfekʃən/
tình yêu thương

4. afraid

/əˈfreɪd/
lo sợ; sợ

5. agony

/ˈæɡəni/
sự thống khổ, sự đau đớn (về thể xác hay tinh thần)

6. alarm

/əˈlɑːm/
sự báo động, sự sợ hãi, sự hoảng hốt

7. amazed

/əˈmeɪzd/
rất ngạc nhiên, kinh ngạc

8. amused

/əˈmjuːzd/
thích thú, khoái chí

9. angry

/ˈæŋɡri/
giận dữ, tức giận

10. anguish

/ˈæŋɡwɪʃ/
sự đau đớn, sự đau khổ (về tinh thần)

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)