Feeling and Emotions - 195 từ vựng về cảm giác và cảm xúc

Trọn bộ 195 từ vựng về cảm giác và cảm xúc

1. hostile

/ˈhɒstaɪl/
không thân thiện, thù địch

2. hot

/hɒt/
nóng

3. humiliate

/hjuːˈmɪlieɪt/
làm nhục, làm bẽ mặt

4. hungry

/ˈhʌŋɡri/
đói

5. hurt

/hɜːt/
bị tổn thương

6. hysterical

/hɪˈsterɪkəl/
quá kích động, cuồng loạn

7. ill

/ɪl/
đau, ốm; không khỏe

8. impatient

/ɪmˈpeɪʃənt/
mất kiên nhẫn

9. impressed

/ɪmˈprest/
(cảm thấy) ấn tượng

10. infatuated

/ɪnˈfætjueɪtɪd/
cuồng dại, mê tít, mê đắm

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)