Feeling and Emotions - 195 từ vựng về cảm giác và cảm xúc

Trọn bộ 195 từ vựng về cảm giác và cảm xúc

1. cold

/kəʊld/
lạnh

2. comfortable

/ˈkʌmftəbl/
thoải mái, dễ chịu

3. compassion

/kəmˈpæʃən/
lòng thương, lòng trắc ẩn

4. composed

/kəmˈpəʊzd/
bình tĩnh, điểm tĩnh

5. concerned

/kənˈsɜːnd/
lo lắng, lo âu

6. confident

/ˈkɒnfɪdənt/
tự tin

7. confused

/kənˈfjuːzd/
bối rối

8. contempt

/kənˈtempt/
sự coi khinh, sự coi thường

9. content

/kənˈtent/
hài lòng, toại nguyện

10. crabby

/ˈkræb.i/
cáu gắt, gắt gỏng

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)