Feeling and Emotions - 195 từ vựng về cảm giác và cảm xúc

Trọn bộ 195 từ vựng về cảm giác và cảm xúc

1. cramped

/kræmpt/
chật hẹp, tù túng, không được tự do

2. crazed

/kreɪzd/
điên cuồng, loạn trí

3. delighted

/dɪˈlaɪtɪd/
vui mừng, hài lòng, thích thú

4. depressed

/dɪˈprest/
chán nản, thất vọng

5. desire

/dɪˈzaɪər/
ước muốn, ham muốn

6. despairing

/dɪˈsperɪŋ/
hết hy vọng, tuyệt vọng

7. determined

/dɪˈtɜːmɪnd/
quyết tâm

8. devastated

/ˈdevəsteɪtɪd/
tàn phá, làm choáng váng

9. disappointed

/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
thất vọng

10. disapproval

/ˌdɪsəˈpruːvəl/
sự phản đối, sự chê

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)