Feeling and Emotions - 195 từ vựng về cảm giác và cảm xúc

Trọn bộ 195 từ vựng về cảm giác và cảm xúc

1. glad

/ɡlæd/
vui mừng, sung sướng, hân hoan

2. gloomy

/ˈɡluːmi/
buồn rầu, u sầu

3. grief

/ɡriːf/
nỗi đau buồn, nỗi thương tiếc

4. guilty

/ˈɡɪlti/
(cảm thấy) tội lỗi

5. happy

/ˈhæpi/
hạnh phúc

6. helpless

/ˈhelpləs/
không tự lo liệu được, bất lực

7. homesick

/ˈhəʊmsɪk/
nhớ nhà, nhớ quê hương

8. hopeful

/ˈhəʊpfəl/
đầy hy vọng

9. hopeless

/ˈhəʊpləs/
không hy vọng, tuyệt vọng

10. horror

/ˈhɒrər/
sự kinh hoàng

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)