Integumentary System - Từ vựng hệ da bì

Integumentary System - Từ vựng hệ da bì

1. -derma

liên quan đến da

2. -ia

tình trạng bất thường, bệnh tật

3. -oma

u, khối u

4. -osis

tình trạng bất thường, bệnh tật

5. -pathy

liên quan đến bệnh

6. abscess

/ˈæbses/
mụn nhọt; vùng bị nhiễm trùng trên da chứa đầy mủ vàng

7. acne

/ˈækni/
mụn trứng cá

8. actinic keratosis

bệnh dày sừng quang hóa; dày sừng ánh sáng

9. adip/o

liên quan đến chất béo

10. adipose

/-ə.poʊs/
chứa mỡ

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)