Integumentary System - Từ vựng hệ da bì

Integumentary System - Từ vựng hệ da bì

1. albinism

/ˈælbɪnɪzəm/
bạch tạng; tình trạng sinh ra da bị thiếu sắc tố

2. alopecia

/-oʊˈ-/
rụng tóc (thường do bệnh)

3. an_3

không, không có

4. arrector pili

hệ thống lông, cơ trơn bám vào thành nang lông

5. autograft

/ˈɔː.t̬əˌɡræft/
ghép da sử dụng da của chính mình

6. baldness

/ˈbɔːldnəs/
hói, rụng tóc

7. basal

/ˈbeɪsl/
đáy, nền, cơ sở

8. basal cell carcinoma

/ˈbeɪ.səl ˌsel kɑːr.sɪˈnoʊ.mə/
ung thư tế bào đáy

9. biopsy

/ˈbaɪɒpsi/
sinh thiết; quá trình lấy mô từ vùng da bị nhiễm trùng để chẩn đoán

10. birthmark

/ˈbɜːθmɑːk/
vết bớt (có từ khi sinh ra)

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)