Integumentary System - Từ vựng hệ da bì

Integumentary System - Từ vựng hệ da bì

1. blackhead

/ˈblæk.hed/
mụn đầu đen

2. blister

/ˈblɪstər/
vết phồng rộp

3. blotch

/blɒtʃ/
nhọt sưng tấy, chỗ sưng (thường là bất bình thường trên da)

4. boil

/bɔɪl/
mụn mủ

5. bulla

bọng nước

6. burn

/bɜːn/
vết bỏng

7. callus

/ˈkæl.əs/
chai; chân, tay bị chai

8. carbuncle

/ˈkɑːr-/
nhọt cụm, cụm đinh nhọt, đinh hương sen

9. carcinoma

/kɑːr.sɪˈnoʊ-/
ung thư (ảnh hưởng đến lớp trên cùng của da)

10. cellulite

/ˈseljəlaɪt/
bệnh da sần vỏ cam

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)