Integumentary System - Từ vựng hệ da bì

Integumentary System - Từ vựng hệ da bì

1. eczema

/ˈeksmə/
bệnh chàm; trạng thái viêm lớp nông của da, cấp hay mạn tính

2. epidermis

/-ˈdɝː-/
lớp biểu bì

3. erosion

/ɪˈroʊ.ʒən/
vết trợt, lờ (bề mặt da)

4. erythema

/ˌer.ɪˈθiː.mə/
dát viêm, ban đỏ

5. erythr/o

đỏ

6. eschar

vảy, vảy mục (những tế bào chết tróc ra trên bề mặt da, nhất là sau khi bị bỏng)

7. excoriation

/ˌekskɔːriˈeɪʃn/
vết xước

8. facelift

/ˈfeɪslɪft/
phẫu thuật căng da mặt

9. fibre

/ˈfaɪbər/
sợi, thớ

10. fissure

/ˈfɪʃər/
vết nứt, chỗ nứt

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)