IT - Data Từ vựng chuyên ngành về dữ liệu

Bộ 56 từ chuyên ngành công nghệ thông tin - lĩnh vực dữ liệu

1. allocation

/ˌæləˈkeɪʃn/
sự phân phối

2. attribute

/ˈætrɪbjuːt/
thuộc tính

3. authentication

/ɔːˌθentɪˈkeɪʃn/
sự xác thực

4. back

/bæk/
sao lưu

5. backup

/ˈbækʌp/
bản sao lưu

6. binary file

/ˈbaɪnəri faɪl/
tập tin nhị phân

7. bit

/bɪt/
đơn vị dữ liệu nhỏ nhất trên máy tính

8. buffer

/ˈbʌfər/
bộ nhớ đệm

9. byte

/baɪt/
đơn vị lưu trữ dữ liệu byte

10. cache

/kæʃ/
vùng dữ liệu tạm thời

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)