IT - General Từ vựng tiếng anh tổng quan khi sử dụng máy tính

151 từ vựng chuyên ngành thường xuyên gặp khi bạn sử dụng máy tính.

1. analogue

/ˈænəlɔːɡ/
tương tự

2. analyst

/ˈænəlɪst/
chuyên gia phân tích

3. appropriate

/əˈproʊpriət/
thích hợp

4. artificial intelligence

/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
trí tuệ nhân tạo

5. ASCII

/ˈæski/
chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ

6. backspace

/ˈbækspeɪs/
phím xóa ngược

7. bitmap

/ˈbɪtmæp/
ảnh bitmap

8. boot

/buːt/
khởi động

9. capability

/ˌkeɪpəˈbɪləti/
năng lực

10. case-sensitive

/ˌkeɪsˈsen.sɪ.tɪv/
phân biệt chữ hoa và chữ thường

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)