IT - Programming Từ vựng về lập trình

Hơn 140+ từ vựng tiếng anh về chủ đề lập trình, dành cho các bạn developer đang học tiếng anh nhé

1. action language

/ˈækʃn ˈlæŋɡwɪdʒ/
ngôn ngữ dùng để xác định sự thay đổi trạng thái của hệ thống

2. addition

/əˈdɪʃən/
phép cộng

3. algorithm

/ˈælɡərɪðəm/
thuật toán

4. alphanumeric

/ˌælfənuːˈmerɪk/
gồm chữ và số

5. API

/ˌeɪ piː ˈaɪ/
(application programming interface) giao diện lập trình ứng dụng

6. architecture

/ˈɑːkɪtektʃər/
kiến trúc của hệ thống máy tính

7. arithmetic operation

/ˌɛrɪθˈmɛtɪk ˌɑpəˈreɪʃən/
phép toán số học

8. array

/əˈreɪ/
mảng

9. assembler

/əˈsemblər/
chương trình dịch hợp ngữ

10. assembly language

/əˈsem.bli ˌlæŋ.ɡwɪdʒ/
hợp ngữ

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)