Làm việc với máy tính và phần mềm

Học các thuật ngữ CNTT khác nhau để khắc phục sự cố.
Learning different IT terminology in order to fix problems.
Nói về phần cứng máy tính

1. computer

máy vi tính

2. laptop

máy tính xách tay

3. screen

màn hình

4. keyboard

bàn phím

5. charger

bộ sạc

6. cable

cáp

7. to set up

cài đặt

8. phone

điện thoại

9. mobile / cell

điện thoại di động
Nói về phần mềm máy tính

1. What software do you need?

Bạn cần phần mềm gì?

2. I use Word to write documents.

Tôi sử dụng Word để soạn tài liệu.

3. Can you create a spreadsheet in Excel?

Bạn có thể tạo bảng tính trong Excel không?

4. The presentation is in PowerPoint.

Bài thuyết trình được soạn bằng PowerPoint.

5. There's a problem with the computer software.

Có vấn đề với phần mềm máy tính của tôi.

6. Which operating system do you prefer?

Bạn thích hệ điều hành nào hơn?

7. I need to set up a new email account.

Tôi cần cài đặt tài khoản email mới.

8. I use an app to record my expenses.

Tôi sử dụng một ứng dụng để ghi lại các khoản chi tiêu của mình.

9. Have you forgotten your username and password?

Bạn đã quên tên đăng nhập và mật khẩu?
Yêu cầu hỗ tợ CNTT

1. I need IT support.

Tôi cần hỗ trợ CNTT.

2. Have you tried turning it off and on again?

Bạn đã thử tắt và bật lại chưa?

3. There's something up with my laptop.

Laptop của tôi gặp phải sự cố.

4. to install

cài đặt

5. to turn on / off

bật/tắt

6. to refresh

làm mới

7. to upload

tải lên

8. to download

tải về

9. to restart

khởi động lại

10. to shut down

tắt máy

11. a virus

virus

12. a screenshot

ảnh chụp màn hình

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)