Lớp 10 - Bài 1: A day in the life of

BÀI 1: A DAY IN THE LIFE OF

1. arrive

/ə'raiv/
đến

2. boil

/boil/
đun sôi, luộc

3. buffalo

/ˈbʌfələʊ/
con trâu

4. contented

/kənˈtentɪd/
Hài lòng, vừa ý, toại nguyện

5. crop

/krɒp/
vụ, mùa, cây trồng

6. go off

/gəʊ ɒf/
đổ chuông

7. plough

/plaʊ/
cày

8. repair

/rɪˈpeə(r)/
sửa, sửa chữa (máy móc)

9. rest

/rest/
sự nghỉ ngơi

10. transplant

/træns'pla:nt/
Cấy ruộng, trồng cây

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)