Lớp 10 - Bài 10: Conservation

BÀI 10: CONSERVATION

1. breed

/briːd/
nuôi, gây giống

2. cancer

/ˈkænsər/
ung thư

3. conservation

/kɒnsəˈveɪʃn/
sự bảo tồn, sự duy trì

4. create

/kriˈeɪt/
tạo ra

5. damage

/ˈdæmɪdʒ/
hư hỏng, hỏng hóc, thiệt hại vật chất

6. defence

/dɪˈfens/
sự bảo vệ

7. destruction

/dɪˈstrʌkʃən/
sự tàn phá

8. endangered species

/ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/
các loài động thực vật có nguy cơ tuyệt chủng

9. erosion

/ɪˈrəʊʒən/
sự xói mòn

10. forester

/ˈfɒrɪstər/
người trông coi rừng, người làm rừng

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)