Lớp 10 - Bài 12: Music

BÀI 12: MUSIC

1. classical music

/klæsɪkəl mju:zik/
nhạc cổ điển

2. communicate

/kəˈmjuːnɪkeɪt/
giao tiếp

3. compose

/kəmˈpəʊz/
soạn, biên soạn

4. composer

/kəmˈpəʊzər/
nhà soạn nhạc

5. delight

/dɪˈlaɪt/
làm hài lòng

6. emotion

/ɪˈməʊʃən/
tình cảm, cảm xúc

7. folk music

/fəʊk 'mju:zik /
nhạc dân ca

8. funeral

/ˈfjuːnərəl/
lễ tang

9. gentle

/ˈdʒentl ̩/
nhẹ nhàng, dịu êm

10. integral part

/ˈɪntɪgrəl pɑ:t/ /
phần thiết yếu

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)