Lớp 10 - Bài 15: Cities

BÀI 15: CITIES

1. attract

/ə'trækt/
hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút

2. base

/beɪs/
nền, cơ sở

3. characterise

/ˈkærəktəraɪz/
đặc trưng hóa

4. convenient

/kənˈviːniənt/
thuận tiện

5. crown

/kraʊn/
vương miện

6. finance

/ˈfaɪnæns/
tài chính

7. located

/ləʊˈkeɪtɪd/
ở vị trí

8. metropolitan

/ˌmetrəˈpɒlɪtən/
thuộc về khu đô thị lớn

9. mingle

/ˈmɪŋgl ̩/
hòa lẫn, trộn lẫn

10. reserved

/rɪˈzɜːrvd/
kín đáo, dè dặt

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)