Lớp 10 - Bài 2: School talks

BÀI 2: SCHOOL TALKS

1. corner shop

/ˈkɔ:nər /
cửa hàng ở góc phố

2. marital status

/ˈmærɪtəl ˈsteɪtəs/
tình trạng hôn nhân

3. origin

/ˈɒrɪdʒɪn/
nguồn gốc, lai lịch

4. profession

/prəˈfeʃən/
nghề nghiệp

5. semester

/sɪˈmestər/
kỳ, học kỳ

6. stuck

/stʌk/
bị kẹt, bị tắc

7. traffic

/træfik/
sự đi lại, giao thông

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)