Lớp 10 - Bài 3: People's background

BÀI 3: PEOPLE'S BACKGROUND

1. ambitious

/æmˈbɪʃəs/
tham vọng, có tham vọng.

2. background

/'bækgraund/
lai lịch, nguồn gốc

3. condition

/kənˈdɪʃən/
điều kiện, tình trạng

4. curriculum vitae

/kʌˈrɪkjʊləm ˈviːtʌɪ/
sơ yếu lý lịch

5. determine

/di'tə:min/
xác định, định rõ

6. diploma

/dɪˈpləʊmə/
văn bằng, chứng chỉ

7. ease

/i:z/
làm dịu đi

8. gift

/gɪft/
năng khiếu,tài năng

9. humane

/hju:ˈmeɪn/
nhân đức, thương người

10. humanitarian

/hju:ˌmænɪˈteəriən/
nhân đạo

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)