Lớp 10 - Bài 4: Special education

BÀI 4: SPECIAL EDUCATION

1. add

/æd/
thêm vào

2. deaf

/def/
điếc, không nghe thấy được

3. demonstration

/ˌdemənˈstreɪʃən/
sự thể hiện, sự thuyết minh

4. determination

/di,tə:mi'neiʃn/
sự quyết tâm

5. disabled

/dɪˈseɪbl d/
không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

6. dumb

/dʌm/
câm, không nói được

7. enclose

/ɪnˈkləʊz/
gửi kèm

8. exhibition

/ˌeksɪˈbɪʃən/
buổi triển lãm

9. passion

/ˈpæʃən/
niềm say mê

10. require

/ri'kwaiə/
đòi hỏi, yêu cầu

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)