Lớp 10 - Bài 8: The story of my village

BÀI 8: THE STORY OF MY VILLAGE

1. atmosphere

/ˈætməsfɪər/
không khí

2. better

/ˈbetər/
cải thiện, làm cho tốt hơn

3. brick

/brɪk//
gạch

4. bumper crop

/ˈbʌmpər krɒp/
vụ mùa bội thu

5. cash crop

/kæʃ krɒp/
cây trồng thương phẩm

6. crop

/krɒp/
vụ, mùa, cây trồng

7. farming method

/ˈfɑː.mɪŋ ˈmeθəd/
phương pháp canh tác

8. flooded

/ˈflʌdɪd/
bị ngập

9. holiday resort

/ˈhɒlɪdeɪ rɪˈzɔːt/
khu nghỉ mát, thành phố du lịch

10. last

/lɑːst/
kéo dài

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)