Lớp 10 - Bài 9: Undersea world

BÀI 9: UNDERSEA WORLD

1. at stake

/ət steɪk/
bị đe dọa

2. biodiversity

/ˌbaɪəʊ da ɪˈvɜːsɪti/
đa dạng sinh học

3. carnivore

/ˈkɑːnɪvɔːr/
động vật ăn thịt

4. dolphin

/ˈdɒlfɪn/
cá heo

5. entrapment

/ɪnˈtræpmənt/
sự đánh bẫy, mắc bẫy

6. gestation

/dʒesˈteɪʃən/
sự thai nghén

7. gulf

/gʌlf/
vịnh

8. herbicide

/ˈhɜːbɪsaɪd/
thuốc diệt cỏ

9. jellyfish

/ˈdʒelifɪʃ/
con sứa

10. krill

/krɪl/
nhuyễn thể

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)