Lớp 11 - Bài 1: Friendship

BÀI 1: FRIENDSHIP

1. acquaintance

/əˈkweɪntəns/
người quen

2. apartment

/ə'pɑ:rtmənt/
căn hộ

3. brighten up

/´braitn ʌp/
làm rạng rỡ, làm bừng sáng

4. constancy

/´kɔnstənsi/
sự kiên định

5. enthusiasm

/ɛnˈθuziˌæzəm/
lòng nhiệt tình

6. give-and-take

/'give ænd 'teik/
sự cho và nhận

7. loyalty

/'lɔiəlti/
lòng trung thành

8. residential area

/,rezi'denʃəl 'eəriə/
khu dân cư

9. two-sided

/'tu:'saidid/
hai mặt, hai phía

10. unselfishness

/ʌn´selfiʃnis/
tính không ích kỉ

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)