Lớp 11 - Bài 2: Personal experiences

BÀI 2: PERSONAL EXPERIENCES

1. affect

/əˈfekt/
ảnh hưởng

2. appreciate

/əˈpriːʃieɪt/
đánh giá cao, cảm kích

3. attitude

/'ætitju:d/
thái độ

4. confidence

/'kɔnfidəns/
sự tin tưởng, sự tin cậy

5. embarrassing

/ɪmˈbærəsɪŋ/
ngượng ngùng, lúng túng

6. embrace

/im'breis/
ôm, ôm ấp

7. floppy (hat)

/´flɔpi/
(mũ) mềm

8. glance at

/glæns ət/
liếc nhanh, nhìn qua

9. make a fuss

/meik ə fʌs/
làm ầm ĩ lên

10. memorable

/'memərəbl/
đáng ghi nhớ

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)