Lớp 3 - Bài 9: There's a kitchen in my house. - Có một nhà bếp trong nhà tôi.

BÀI 9: THERE'S A KITCHEN IN MY HOUSE.

1. bathroom

/ˈbæθruːm/
phòng tắm

2. bedroom

/bedruːm/
phòng ngủ

3. chair

/tʃeə(r)/
chiếc ghế

4. desk

/desk/
bàn làm việc

5. here

/hɪə/
đây

6. house

/haʊs/
ngôi nhà

7. in

/ɪn/
ở trong

8. kitchen

/ˈkɪtʃ(ə)n/
bếp

9. large

/lɑːdʒ/
rộng

10. living room

/ˈlɪvɪŋ ru:m/
phòng khách

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)