Lớp 4 - Bài 4: There are many books on my desk - Có nhiều sách trên bàn của tôi

BÀI 4: THERE ARE MANY BOOKS ON MY DESK

1. eighteen

/eɪˈtiːn/
số mười tám

2. eleven

/ɪˈlɛv(ə)n/
số mười một

3. fifteen

/ˈfɪftiːn/
số mười năm

4. fourteen

/fɔːˈtiːn/
số mười bốn

5. how many

/haʊ ˈmeni/
bao nhiêu

6. map

/map/
bản đồ

7. nineteen

/ˈnʌɪntiːn/
số mười chín

8. pencil box

/ˈpɛns(ə)l bɒks/
hộp bút

9. school bag

/sku:l bæg/
cặp sách

10. seventeen

/sɛv(ə)nˈtiːn/
số mười bảy

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)