Lớp 4 - Bài 6: I have art on tuesday.

BÀI 6: I HAVE ART ON TUESDAY.

1. draw pictures

/drɔː ˈpɪktʃəz/
vẽ tranh

2. during

/ˈdjʊərɪŋ/
trong suốt (khoảng thời gian)

3. favourite

/ˈfeɪv(ə)rɪt/
ưa thích

4. Friday

/ˈfraɪdeɪ/
thứ Sáu

5. interesting

/ˈɪnt(ə)rɪstɪŋ/
thú vị

6. Monday

/'mʌndeɪ/
thứ Hai

7. number

/ˈnʌmbə(r)/
số

8. read

/riːd/
đọc

9. Saturday

/ˈsætədeɪ/
thứ Bảy

10. student

/'stju:dənt/
học sinh, sinh viên

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)