Lớp 6 - Bài 10: Staying healthy - Giữ gìn sức khỏe

BÀI 10: STAYING HEALTHY

1. apple

/'æpl/
táo

2. apple juice

/'æpl ʤu:s/
nước táo

3. banana

/bə'nɑ:nə/
chuối

4. bean

/bi:n/
hạt đậu/đỗ

5. beef

/biːf/
thịt bò

6. black coffee

/ blæk ˈkɔːfi/
cà phê đen

7. bowl

/bəʊl/
cái bát, cái tô

8. bread

/bred/
bánh mì

9. cabbage

/ˈkæbɪdʒ/
cải bắp

10. carrot

/'kærət/
cà rốt

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)