Lớp 6 - Bài 2: At school - Ở trường

BÀI 2: AT SCHOOL

1. bag

/bæg/
túi, bao

2. board

/bɔːd/
cái bảng

3. book

/buk/
sách, quyển sách

4. city

/ˈsɪti/
thành phố

5. class

/klɑ:s/
lớp học

6. classroom

/'klɑ:srum/
phòng học

7. clock

/klɔk/
đồng hồ treo tường

8. close

/kləʊz/
đóng lại

9. come in

/kʌm ɪn/
đi vào

10. desk

/desk/
bàn làm việc

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)