Lớp 6 - Bài 3: At home - Ở nhà

BÀI 3: AT HOME

1. armchair

/ˈɑː(r)mˌtʃeə(r)/
ghế bành

2. bench

/bentʃ/
ghế băng

3. bookcase

/ˈbʊkkeɪs/
tủ sách

4. bookshelf

/ˈbʊkʃelf/
kệ sách, giá sách

5. brother

/ˈbrʌðə(r)/
anh/em trai

6. chair

/tʃeə(r)/
ghế tựa

7. couch

/kaʊtʃ/
trường kỷ, ghế sofa

8. daughter

/ˈdɔːtə(r)/
con gái

9. doctor

/ˈdɒktə(r)/
bác sỹ

10. eighty

/ˈeɪti/
tám mươi

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)