Lớp 6 - Bài 8: Out and about - Đi đây đi đó

BÀI 8: OUT AND ABOUT

1. accident

/'æksidənt/
tai nạn

2. ahead

/əˈhed/
phía trước

3. arrive

/ə'raiv/
đến

4. bus stop

/bʌs stɔp/
trạm xe buýt

5. businessman

/ˈbɪznəsmən/
doanh nhân, thương gia

6. businesswoman

/ˈbɪznəswʊmən/
nữ doanh nhân, nữ thương gia

7. care

/ker/
sự chăm sóc, sự cẩn thận

8. careful

/'kerfl/
cẩn thận

9. change

/tʃeinʤ/
thay đổi

10. copy

/ˈkɑːpi/
sao chép

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)