Military - Từ vựng chủ đề quân sự

Hơn 200 từ tiếng anh chủ đề quân sự. Hãy chia sẻ thêm những từ mà bạn biết nữa nhé

1. academy

/əˈkædəmi/
học viện

2. admiral

/ˈædmərəl/
đô đốc

3. advance

/ədˈvæns/
sự tiến lên, sự tiến tới (của quân đội trong chiến tranh)

4. air force

không quân

5. aircraft

/ˈeəkrɑːft/
máy bay, tàu bay

6. aircraft carrier

tàu sân bay

7. ally

/ˈælaɪ/
nước đồng minh

8. ammunition

/ˌæmjəˈnɪʃən/
đạn dược

9. amphibious

/æmˈfɪb.i.əs/
dùng được ở trện cạn và cả dưới nước

10. armistice

/ˈɑːmɪstɪs/
thỏa thuận đình chiến và để thảo luận hòa bình

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)