Occupations - Từ vựng về nghề nghiệp

Đã bao giờ bạn gặp phải câu hỏi "What does your father do?" và không biết trả lời ra sao không? Stword sẽ giới thiệu đến các bạn hơn 200 từ vựng về nghề nghiệp để giúp bạn trả lời câu hỏi trên nhé.

1. accountant

/əˈkaʊntənt/
nhân viên kế toán

2. actor

/ˈæktər/
diễn viên (nam)

3. actress

/ˈæktrəs/
diễn viên (nữ)

4. actuary

/ˈæktjueri/
chuyên viên tính toán bảo hiểm

5. adviser

/ədˈvaɪzər/
cố vấn

6. ambassador

/æmˈbæsədər/
đại sứ

7. animator

/ˈænɪmeɪt̬ɚ/
họa sĩ phim hoạt hình

8. artist

/ˈɑːtɪst/
nghệ sĩ

9. astronaut

/ˈæstrənɔːt/
phi hành gia

10. astronomer

/əˈstrɑːnəmɚ/
nhà thiên văn học

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)