Occupations - Từ vựng về nghề nghiệp

Đã bao giờ bạn gặp phải câu hỏi "What does your father do?" và không biết trả lời ra sao không? Stword sẽ giới thiệu đến các bạn hơn 200 từ vựng về nghề nghiệp để giúp bạn trả lời câu hỏi trên nhé.

1. harpist

/ˈhɑːrpɪst/
nghệ sỹ đàn hạc

2. hobo

/hoʊ.boʊ/
người đi làm rong, đặc biệt ở các trang trại

3. hunter

/ˈhʌnt̬ɚ/
thợ săn

4. illustrator

/ˈɪləstreɪtər/
người vẽ tranh minh họa cho sách

5. importer

/ɪmˈpɔːrt̬ɚ/
người/công ty nhập khẩu

6. instructor

/ɪnˈstrʌktər/
huấn luyện viên

7. intern

/ˈɪntɜːn/
thực tập sinh

8. internist

/ɪnˈtɝːnɪst/
bác sĩ nội khoa

9. interpreter

/ɪnˈtɜːprɪtər/
phiên dịch viên

10. inventor

/ɪnˈventər/
nhà sáng chế

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)