Occupations - Từ vựng về nghề nghiệp

Đã bao giờ bạn gặp phải câu hỏi "What does your father do?" và không biết trả lời ra sao không? Stword sẽ giới thiệu đến các bạn hơn 200 từ vựng về nghề nghiệp để giúp bạn trả lời câu hỏi trên nhé.

1. athlete

/ˈæθliːt/
vận động viên

2. attorney

/əˈtɜːni/
luật sư (có thể đại diện cho người khác ở tòa)

3. auctioneer

/ˌɔːkʃənˈɪər/
người điều khiển đấu giá

4. author

/ˈɔːθər/
tác giả (một cuốn sách)

5. babysitter

/ˈbeɪbisɪt̬ɚ/
người giữ trẻ

6. baker

/ˈbeɪkər/
thợ làm bánh

7. ballerina

/ˌbælərˈiːnə/
nữ diễn biên ba lê

8. banker

/ˈbæŋkər/
chủ/giám đốc ngân hàng

9. barber

/ˈbɑːbər/
thợ cắt tóc nam; thợ cạo

10. bellboy

/ˈbel.bɔɪ/
người khuân hành lý ở khách sạn

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)