Occupations - Từ vựng về nghề nghiệp

Đã bao giờ bạn gặp phải câu hỏi "What does your father do?" và không biết trả lời ra sao không? Stword sẽ giới thiệu đến các bạn hơn 200 từ vựng về nghề nghiệp để giúp bạn trả lời câu hỏi trên nhé.

1. biologist

/baɪˈɑːlədʒɪst/
nhà sinh vật học

2. blacksmith

/ˈblæksmɪθ/
thợ rèn

3. bookkeeper

/ˈbʊkkiːpər/
người làm sổ sách

4. builder

/ˈbɪldər/
thợ xây

5. butcher

/ˈbʊtʃər/
người mổ thịt; người bán thịt

6. butler

/ˈbʌtlər/
quản gia

7. captain

/ˈkæptɪn/
thuyền trưởng; cơ trưởng

8. cardiologist

/kɑːr.diˈɑː.lə.dʒɪst/
bác sĩ tim

9. caregiver

/ˈkeəˌɡɪvər/
điều dưỡng viên

10. carpenter

/ˈkɑːpəntər/
thợ mộc

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)