Occupations - Từ vựng về nghề nghiệp

Đã bao giờ bạn gặp phải câu hỏi "What does your father do?" và không biết trả lời ra sao không? Stword sẽ giới thiệu đến các bạn hơn 200 từ vựng về nghề nghiệp để giúp bạn trả lời câu hỏi trên nhé.

1. cartographer

/kɑːrˈtɑː.ɡrə.fɚ/
người vẽ/làm bản đồ

2. cartoonist

/kɑːrˈtuːnɪst/
họa sĩ tranh biếm họa

3. cashier

/kæʃˈɪər/
nhân viên thu ngân

4. caterer

/ˈkeɪtərər/
người cung cấp đồ ăn và nước uống cho những dịp đặc biệt (cuộc họp, đám cưới...)

5. cellist

/ˈtʃelɪst/
nghệ sỹ xelô

6. chauffeur

/r/
tài xế riêng

7. chef

/ʃef/
đầu bếp chuyên nghiệp, đầu bếp trưởng

8. chemist

/ˈkemɪst/
nhà hóa học

9. cleaner

/ˈkliːnər/
người lau chùi, làm vệ sinh

10. clergyman

/ˈklɜːdʒɪmən/
giáo sĩ, mục sư (nam)

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)