Occupations - Từ vựng về nghề nghiệp

Đã bao giờ bạn gặp phải câu hỏi "What does your father do?" và không biết trả lời ra sao không? Stword sẽ giới thiệu đến các bạn hơn 200 từ vựng về nghề nghiệp để giúp bạn trả lời câu hỏi trên nhé.

1. clergywoman

/ˈklɝːdʒɪwʊmən/
giáo sĩ, mục sư (nữ)

2. clerk

/klɜːrk/
thư kí

3. coach

/kəʊtʃ/
huấn luyện viên

4. composer

/kəmˈpəʊzər/
nhà soạn nhạc (đặc biệt là nhạc thính phòng)

5. consul

/ˈkɒnsəl/
lãnh sự

6. contractor

/kənˈtræktər/
người nhận thầu

7. cook

/kʊk/
đầu bếp

8. cop

/kɒp/
cảnh sát, công an

9. courier

/ˈkʊriər/
người/công ty đưa thư, phát bưu kiện

10. dancer

/ˈdænsər/
vũ công

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)