Occupations - Từ vựng về nghề nghiệp

Đã bao giờ bạn gặp phải câu hỏi "What does your father do?" và không biết trả lời ra sao không? Stword sẽ giới thiệu đến các bạn hơn 200 từ vựng về nghề nghiệp để giúp bạn trả lời câu hỏi trên nhé.

1. dentist

/ˈdentɪst/
nha sĩ

2. deputy

/ˈdepjəti/
phó

3. dermatologist

/dɝː.məˈtɑː.lə.dʒɪst/
bác sĩ da liễu

4. designer

/dɪˈzaɪnər/
nhà thiết kế

5. detective

/dɪˈtektɪv/
thám tử; cảnh sát điều tra tội phạm

6. director

/dɪˈrektər/
giám đốc

7. disc jockey

người chỉnh nhạc, DJ

8. diver

/ˈdaɪvər/
thợ lặn

9. doctor

/ˈdɒktər/
bác sĩ

10. doorman

/ˈdɔːmən/
nhân viên trực cửa (mở cửa và gọi taxi cho khách)

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)