Occupations - Từ vựng về nghề nghiệp

Đã bao giờ bạn gặp phải câu hỏi "What does your father do?" và không biết trả lời ra sao không? Stword sẽ giới thiệu đến các bạn hơn 200 từ vựng về nghề nghiệp để giúp bạn trả lời câu hỏi trên nhé.

1. driver

/ˈdraɪvər/
người lái xe, tài xế

2. drummer

/ˈdrʌmər/
người chơi trống

3. ecologist

/ɪˈkɑːlədʒɪst/
nhà sinh thái học

4. economist

/ɪˈkɑːnəmɪst/
nhà kinh tế học

5. editor

/ˈedɪtər/
chủ bút, chủ tòa soạn

6. educator

/ˈed.jʊ.keɪ.t̬ɚ/
nhà sư phạm, nhà giáo dục

7. electrician

/ɪˌlekˈtrɪʃən/
thợ điện

8. engineer

/ˌendʒɪˈnɪər/
kĩ sư

9. entertainer

/ˌentəˈteɪnər/
người làm trò tiêu khiển (hát, kể chuyện hài, nhảy múa...)

10. entrepreneur

/ˌɒntrəprəˈnɜːr/
người khởi nghiệp

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)