Occupations - Từ vựng về nghề nghiệp

Đã bao giờ bạn gặp phải câu hỏi "What does your father do?" và không biết trả lời ra sao không? Stword sẽ giới thiệu đến các bạn hơn 200 từ vựng về nghề nghiệp để giúp bạn trả lời câu hỏi trên nhé.

1. executive

/ɪɡˈzekjətɪv/
người điều hành (công ty, tổ chức,...)

2. explorer

/ɪkˈsplɔːrər/
nhà thăm dò, nhà thám hiểm

3. exporter

/ɪkˈspɔːrt̬ɚ/
người/công ty xuất khẩu

4. extra

/ˈekstrə/
diễn viên quần chúng

5. farmer

/ˈfɑːmər/
người làm nông, nông dân

6. financier

/fɪˈnænsiɚ/
nhà tài phiệt

7. firefighter

/ˈfaɪəfaɪtər/
lính cứu hỏa

8. fisherman

/ˈfɪʃəmən/
người đánh cá

9. flutist

/ˈfluːt̬ɪst/
nghệ sỹ thổi sáo

10. foreman

/ˈfɔːmən/
quản đốc, thợ cả, kíp trưởng

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)